chòng chọc

  1. trgt. Nói nhìn thẳng không chớp mắt một hồi lâu: Hai con mắt người ăn xin chòng chọc nhìn (Ng-hồng).
chòng chọc
Người ăn xin chòng chọc nhìn vào chiếc bát trống rỗng.